Thuộc phân khúc xe tay ga cao cấp, Honda SH125i được ví như “biểu tượng nhà giàu” ở Việt Nam suốt nhiều năm qua. Dòng xe ga cao cấp này hiện đang được các HEAD Honda phân phối với nhiều phiên bản lựa chọn.

Đáng chú ý, trong dịp cận Tết Nguyên đán Bính Ngọ 2026, các phiên bản SH125i đang có xu hướng tăng giá mạnh. Khảo sát một HEAD Honda ở nội thành Hà Nội cho thấy, tất cả các phiên bản SH125i được bán ra đều cao hơn hẳn so với giá niêm yết của nhà sản xuất.

Bảng giá Honda SH125i mới nhất hiện nay:
| Mẫu xe | Giá đề xuất (Triệu đồng) | Giá đại lý (Triệu đồng) |
| SH125i Tiêu chuẩn | 76,47 | 85 |
| SH125i Cao cấp | 83,8 | 87 |
| SH125i Đặc biệt | 85 | 95 |
| SH125i Thể thao | 85,5 | 99 |
*Lưu ý: Giá ở trên mang tính tham khảo, thực tế còn tùy đại lý và khu vực bán xe.
Honda SH125i 2026 là mẫu xe đầu tiên của Honda tại Việt Nam được trang bị màn hình TFT hiện đại, khẳng định vị thế dẫn đầu phân khúc xe ga cao cấp. Trong đó, màn hình TFT 4,2 inch của SH125i cho chất lượng hiển thị sắc nét, màu sắc sống động, hiển thị đa thông số, gia tăng trải nghiệm lái và vẻ sang trọng cho cụm đồng hồ trung tâm.

Phiên bản 2026 bổ sung bảng màu mới gồm xanh cá tính, xám thể thao và trắng thanh lịch, mang đến lựa chọn đa dạng và hình ảnh cao cấp. Xe được trang bị cụm đèn LED đồng bộ với thiết kế mới hài hòa tổng thể, mặt nạ trước liền mạch theo phong cách tối giản, điểm nhấn là chi tiết mạ chrome sáng bóng hình chữ V mở rộng lấy cảm hứng từ các dòng xe hơi và xe thể thao cao cấp.

Phía sau xe nổi bật với cụm đèn hậu LED hai tầng tinh xảo kết hợp tay dắt sau vuốt gọn, tôn lên vẻ lịch lãm. Honda SH125i 2026 sử dụng động cơ eSP 4 van cho hiệu suất mạnh mẽ, vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường, đi kèm hộc đồ trước tích hợp cổng sạc USB Type-C tiện lợi.

Trong khi đó, cốp dưới yên dung tích 28L rộng rãi và hệ thống khóa thông minh cho phép xác định vị trí xe, mở khóa từ xa và tích hợp báo động chống trộm, mang lại sự an tâm khi sử dụng.

Bảng thông số kỹ thuật của Honda SH125i:
| Khối lượng bản thân | 133 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 2.090 x 739 x 1.156 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.353 mm |
| Độ cao yên | 799 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 146 mm |
| Dung tích bình xăng | 7 lít |
| Kích cỡ lốp trước | 100/80-16 M/C 50P |
| Kích cỡ lốp sau | 120/80-16M/C 60P |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Công suất tối đa | 9,6 kW tại 8.250 vòng/phút |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,33 lít/100 km |
| Loại truyền động | Hệ thống truyền động đai |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Mô-men cực đại | 11,9 Nm tại 6.500 vòng/phút |
| Dung tích xy lanh | 124,8cc |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 53,5 x 55,502 mm |
| Tỷ sốn nén | 11,5:1 |
Minh Khuê