Theo HVN, quyết định tăng giá đã được cân nhắc kỹ lưỡng trên cơ sở những biến động của giá nguyên vật liệu trên thị trường toàn cầu. Việc điều chỉnh được cho là cần thiết nhằm giúp hãng duy trì chất lượng sản phẩm cũng như bảo đảm hoạt động sản xuất, kinh doanh trong bối cảnh chi phí đầu vào gia tăng.
Danh sách các mẫu xe được điều chỉnh giá gồm nhiều dòng xe được người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng như Vision, Wave Alpha, Lead, SH...Và mức tăng cũng khá nhẹ chỉ từ vài chục nghìn đồng, phổ biến tăng khoảng 200.000 đồng.

Dưới đây là chi tiết mức giá mới của các mẫu xe Honda áp dụng từ ngày 1/7.
| Dòng xe | Phiên bản |
Giá đề xuất trước 1/7/2026 (VND) |
Giá đề xuất sau 1/7/2026 (VND) |
Mức điều chỉnh (VND) |
|
Wave Alpha
|
Tiêu chuẩn | 17,859,273 | 17,957,455 | 98,182 |
| Đặc biệt | 18,448,363 | 18,841,091 | 392,728 | |
| Cổ điển | 18,939,273 | 19,037,455 | 98,182 | |
|
Wave RSX
|
Tiêu chuẩn | 22,032,000 | 22,130,182 | 98,182 |
| Đặc biệt | 23,602,909 | 23,701,091 | 98,182 | |
| Thể thao | 25,566,545 | 25,664,727 | 98,182 | |
|
Future 125 FI
|
Tiêu chuẩn | 30,524,727 | 30,622,909 | 98,182 |
| Cao cấp | 31,702,909 | 31,801,091 | 98,182 | |
| Đặc biệt | 32,193,818 | 32,292,000 | 98,182 | |
|
Vision
|
Tiêu chuẩn | 31,310,182 | 31,506,545 | 196,363 |
| Cao cấp | 32,979,273 | 33,175,637 | 196,364 | |
| Đặc biệt | 34,353,818 | 34,550,182 | 196,364 | |
| Thể thao | 36,612,000 | 36,808,363 | 196,363 | |
|
LEAD
|
Tiêu chuẩn | 39,557,455 | 39,753,818 | 196,363 |
| Cao cấp | 41,717,455 | 41,913,818 | 196,363 | |
| Đặc biệt | 45,644,727 | 45,841,091 | 196,364 | |
|
Air Blade 125
|
Tiêu chuẩn | 42,208,363 | 42,404,727 | 196,364 |
| Đặc biệt | 43,386,545 | 43,582,909 | 196,364 | |
| Thể thao | 47,804,727 | 48,001,091 | 196,364 | |
|
Air Blade 160
|
Tiêu chuẩn | 56,890,000 | 57,090,000 | 200,000 |
| Đặc biệt | 58,090,000 | 58,290,000 | 200,000 | |
| Thể thao | 58,590,000 | 58,790,000 | 200,000 | |
|
Sh mode 125
|
Tiêu chuẩn | 57,132,000 | 57,328,363 | 196,363 |
| Cao cấp | 62,139,273 | 62,335,637 | 196,364 | |
| Đặc biệt | 63,317,455 | 63,513,818 | 196,363 | |
| Thể thao | 63,808,363 | 64,004,727 | 196,364 | |
|
Vario 125
|
Đặc biệt | 40,735,637 | 40,932,000 | 196,363 |
| Thể thao | 41,226,545 | 41,422,909 | 196,364 | |
| Vario 160 | Thể thao | 56,490,000 | 56,690,000 | 200,000 |
|
SH125
|
Tiêu chuẩn | 76,473,818 | 76,670,182 | 196,364 |
| Cao cấp | 83,837,455 | 84,033,818 | 196,363 | |
| Đặc biệt | 85,015,637 | 85,212,000 | 196,363 | |
| Thể thao | 85,506,545 | 85,702,909 | 196,364 | |
|
SH160
|
Tiêu chuẩn | 95,090,000 | 95,290,000 | 200,000 |
| Cao cấp | 102,590,000 | 102,790,000 | 200,000 | |
| Đặc biệt | 103,790,000 | 103,990,000 | 200,000 | |
| Thể thao | 104,290,000 | 104,490,000 | 200,000 | |
|
WINNER R
|
Tiêu chuẩn | 46,160,000 | 46,360,000 | 200,000 |
| Đặc biệt | 50,060,000 | 50,260,000 | 200,000 | |
| Thể thao | 50,560,000 | 50,760,000 | 200,000 | |
|
SH350i
|
Cao cấp | 151,190,000 | 151,390,000 | 200,000 |
| Đặc biệt | 152,190,000 | 152,890,000 | 700,000 | |
| Thể thao | 152,690,000 | 152,390,000 | -300,000 | |
| ADV350 | - | 165,990,000 | 166,190,000 | 200,000 |
| CT125 | - | 85,801,091 | 85,997,455 | 196,364 |
|
Super Cub
|
Tiêu chuẩn | 86,292,000 | 86,488,363 | 196,363 |
| Đặc biệt | 87,273,818 | 87,470,182 | 196,364 |
Lưu ý: Mức giá trên đây đã gồm VAT theo chính sách ở hiện tại.
BẢO NAM